VinFast Lux A2.0

    ƯU ĐÃI LỚN
    Liên hệ ngay Hotline trên Website

    ƯU ĐÃI LỚN

    CHƯA TỪNG CÓ

    LH Ngay Hotline: 0988 302 882 để biết chi tiết chương trình

    ModelVinFast Lux A2.0
    Động cơXăng 2.0L Tăng áp
    Hộp sốTự động - 8 cấp
    Dẫn độngRWD - Dẫn động cầu sau
    Mức tiêu hao nhiên liệu7 lít/100km Cao tốc

    ĐĂNG KÝ ĐẶT CỌC – NHẬN ƯU ĐÃI LỚN CHƯA TỪNG CÓ

    (Đăng ký thông tin và liên hệ ngay hotline của chúng tôi để được tư vấn chi tiết)

      Họ và tên

      Địa chỉ (theo Hộ khẩu)

      Điện thoại

      Loại xe/Model

      Màu xe

      Thời gian bạn muốn nhận xe
      Yêu cầu khác


      Bằng cách điền thông tin ĐĂNG KÝ ĐẶT CỌC MUA XE, Chúng tôi sẽ liên hệ lại bạn ngay để hướng dẫn các thủ tục mua xe với giá Hỗ trợ lớn nhất từ VinFast.

      VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan 5 chỗ ngồi nằm trong phân hạng D xe Sedan cao cấp tại Việt Nam. VinFast Lux A2.0 sử dụng động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp. Công suất cực đại đạt 174 mã lực, mô-men xoắn cực đại 300 Nm ở bản tiêu chuẩn, nâng cao.  Ở phiên bản cao cấp Lux A2.0 đạt công suất cực đại lên đến 228 mã lực, mô men xoắn cực đại 350 Nm.

      VinFast Lux A2.0

      VinFast Lux A được phân phối với 3 phiên bản: tiêu chuẩn, nâng cao và cao cấp cùng sử dụng hộp số Tự động 8 cấp ZF, hệ thống dẫn động cầu sau (RWD).

      Lux A2.0 có kích thước tổng thể lớn bậc nhất trong phân khúc cùng thiết kế ngoại thất đẳng cấp, sang trọng. Về nội thất, Lux SA có tùy chọn chất liệu nội thất thượng hạng và các trang thiết bị tiện nghi phong phú.

      Khả năng vận hành mạnh mẽ và các tính năng an toàn vượt trội cũng là điểm nhấn của Lux A2.0. Đặc biệt về tính năng an toàn VinFast Lux A2.0 đã đạt chứng nhận 5 sao ASEAN NCAP.

      Hãy click vào link bên dưới để tiếp tục khám phá các tính năng vượt trội và thông số chi tiết của VinFast Lux A2.0…

      VinFast Lux A2.0 là mẫu xe được studio thiết kế xe hơi hàng đầu thế giới Pininfarinaphát triển từ bản phác thảo của ItalDesign – Thiết kế chiến thắng trong cuộc bình chọn với hơn 60.000 người Việt tham gia. Nguồn cảm hứng tạo nên Lux A2.0 chính là bản thân đất nước, người dân Việt Nam.  VinFast Lux A2.0 không chỉ mang phong cách và kiểu dáng Việt Nam mà còn khiến cho các khán giả quốc tế cảm thấy hứng thú.

      VinFast Lux A2.0 thiết kế

      Một trong những điểm nhấn Lux A2.0 chính là logo chữ “V” được đặt ở ngay trung tâm lưới tản nhiệt và dải đèn LED mỏng tạo thành hình chữ V ở bên ngoài. Phía bên phải lưới tản nhiệt có thêm một dấu gạch ngang, kết hợp với dải đèn LED phía trên thành chữ “F”, tạo thành chữ “VF” – chữ viết tắt của VinFast. Quả thật, các nhà thiết kế của VinFast và Pininfarina đã tạo ra những chiếc xe “vượt thời gian”, mỗi mẫu lại mang vẻ đẹp thanh lịch, đầy cảm hứng.

      Đầu xe VinFast Lux A2.0

      Thân xe

      Với kích thước tổng thể lớn nhất phân khúc, nhìn ngang xe Lux A2.0 trường dài mạnh mẽ nhưng cũng không kém phần sang trọng. Dọc thân xe là các đường gân dập nổi vuốt từ hai cụm đèn pha và đèn hậu về phía giữa thân xe tạo cảm giác cứng cáp và vững trãi hơn cho xe. Thân xe Lux A2.0 nổi bật với bộ mâm hợp kim kích thước lớn lên đến 19 inch (bản cao cấp). Đặc biệt mâm xe thiết kế với 5 chấu cứng cáp thể thao. Bản cao cấp mâm xe được kết hợp 2 màu đen và màu kim loại giúp xe thể thao và vững chãi hơn.  Một số chi tiết ốp chrome phần chân cánh cửa, hông xe, xung quanh phần kính cũng là những điểm nhấn tạo sự sang trọng và lịch lãm hơn.

      Thân xe VinFast Lux A2.0

      Đuôi xe

      Tương tự phần đầu xe, phần đuôi xe cũng là điểm nhấn trong ngôn ngữ thiết kế của Lux A2.0. Đuôi xe nổi bật với Logo chữ V ở giữa và dải LED tạo hình chữ V bên ngoài vuốt đều về hai bên cụm đèn hậu LED. Cụm đèn hậu dạng LED kéo dài một phần về phía ngang thân xe tạo cảm giác tổng thể liền mạch của Lux A2.0. Đặc biệt phía dưới là ốp cản sau được trang bị bộ ống xả kép mạ chorme hình tứ giác làm cho Lux A thêm phần sang trọng và mạnh mẽ.

      Đuôi xe VinFast Lux A2.0

      MỘT SỐ CHI TIẾT NGOẠI THẤT LUX A2.0

      Vinfast Lux A 2.0 thiet ke duoi xe
      vinfast lux a guong chieu hau
      vinfast lux a bo kep
      vinfast lux a den hau
      Vinfast lux a den gam
      vinfast lux a den pha
      vinfast lux a bo kep
      vinfast lux a op crom
      vinfast lux a mam hop kim

      Với kích thước tổng thể cùng trục cơ sở lớn nhất phân khúc, VinFast Lux A2.0 sở hữu một không gian nội thất rộng rãi, sang trọng và tiện nghi. Khu vực bảng táp lô với màn hình cảm ứng lớn lên đến 10.4 inch điều khiển hầu hết các chức năng trong xe.

      Nội thất VinFast Lux A2.0

      Lux A2.0 có vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút điều khiển chức năng với logo V nổi bật ở chính giữa với nhiều tính năng được tích hợp như điều chỉnh 4 hướng, tích hợp điều chỉnh âm lượng, tự điều chỉnh khi lùi, kiểm soát hành trình, gạt mưa tự động.. Đặt ngay phía sau là cụm đồng hồ lái với màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch kết hợp hai đồng hồ analog báo tốc độ xe và vòng tua máy…

      Toàn bộ hệ thống ghế ngồi đều bọc da cao cấp với 3 màu tùy chọn Trắng BE, Nâu, Đen. Đặc biệt ở phiên bản cao cấp nội thất được trang bị chất liệu da thượng hạng NAPPA: Tùy chọn 1 trong 3 màu Đen – Táp lô ốp nhôm, màu Be – Táp lô ốp gỗ, màu Nâu – Táp lô ốp nhôm. Ngoài ghế ngồi, các chi tiết ốp cửa, bệ tỳ tay, ốp các khu vực phía dưới taplo cũng được bọc da cùng với chất liệu da của ghế… và các đường chỉ khâu một cách sắc sảo, tinh tế càng làm tăng vẻ sang trọng và đẳng cấp của nội thất Lux A2.0

      Được định vị ở phân khúc xe sang nên không gian nội thất Lux A2.0 được trang bị khá nhiều tiện nghi (tùy theo phiên bản) như: Chức năng sạc điện thoại không dây, Kết nối Wifi, Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị bản đồ, Camera 360 độ, Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion, Ghế lái và ghế hành khách phía trước chỉnh điện 12 hướng, Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm, Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”….

      MỘT SỐ CHI TIẾT NỘI THẤT LUX A2.0

      VinFast Lux A2.0 Noi that (8)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (22)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (7)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (16)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (20)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (18)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (1)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (5)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (15)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (21)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (11)
      VinFast Lux A2.0 Noi that (12)

      KHẢ NĂNG VẬN HÀNH MẠNH MẼ VINFAST LUX A2.0

      VINFAST LUX A2.0 sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0L. Sản sinh công suất 174 mã lực / 300 Nm (phiên bản tiêu chuẩn và nâng cao). Đặc biệt ở phiên bản cao cấp, Công suất cực đại đạt 228 mã lực và moment xoắn cực đại đạt 350 Nm. Sức mạnh truyền đến bánh sau (RWD) thông qua hộp số tự động ZF 8 cấp.

      Thông số cơ bản Động cơ Lux A2.0

      PHIÊN BẢNTIÊU CHUẨNNÂNG CAOCAO CẤP
      Động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên phun nhiên liệu trực tiếp
      Công suất tối đa (Hp/rpm)174/4.500-6.000228/5.000-6.000
      Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)300/1.750-4.000350/1.750-4.500
      Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
      Hộp sốTự động 8 cấp ZF
      Dẫn độngCầu sau (RWD)
      Dung tích bình nhiên liệu (lít)70
      Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
      Hệ thống treo sauĐộc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
      Trợ lực láiThủy lực điều khiển điện

      AN TOÀN VƯỢT TRỘI LUX A2.0

      Với hệ thống khung gầm chắc chắn và hàng loạt tính năng an toàn cao cấp. VinFast Lux A2.0 đã đạt chứng nhận an toàn ASEAN NCAP 5 sao – mức cao nhất trong hệ thống đánh giá mức độ an toàn của Chương trình Đánh giá xe mới khu vực Đông Nam Á.

      Vinfast Lux a2.0 đạt chứng nhận 5 sao an toàn asean ncap

      PHIÊN BẢNTIÊU CHUẨNNÂNG CAOCAO CẤP
      Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
      Phanh sauĐĩa đặc
      Phanh tay điện tử
      Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
      Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
      Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
      Hệ thống cân bằng điện tử ESC
      Chức năng chống trơn trượt TSC
      Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
      Chức năng chống lật ROM
      Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
      Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe và chức năng cảnh báo điểm mùKhông
      Camera 360 độ tích hợp màn hìnhKhông
      Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
      Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế thứ 2, ghế ngoài)
      Chức năng tự động khóa khi xe di chuyển
      Cốp xe có chức năng đóng mở điệnKhông
      Hệ thống túi khí6 túi khí
      Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa khóa mã hóa

      PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN

      THÔNG SỐ CƠ BẢN

      Dài x rộng x cao4.973 x 1.900 x 1.500 (mm)
      Chiều dài cơ sở2.968 (mm)
      Khoảng sáng gầm xe150 (mm)
      Động cơ2.0 lít, I4 Turbo
      Công suất cực đại174 hp tại 4.500-6.000 vòng/phút
      Mô-men xoắn cực đại300 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút
      Hộp sốTự động 8 cấp ZF
      Dẫn độngCầu sau (RWD)

      TRANG THIẾT BỊ

      • Đèn phía trước, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn hậu LED
      • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED, tự động điều chỉnh khi lùi
      • La-zăng hợp kim nhôm 18”
      • Ống xả đơn
      • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
      • Màn hình thông tin lái 7”
      • Da tổng hợp màu Đen – Taplo ốp hydrographic vân carbon
      • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
      • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”
      • Ổ điện xoay chiều 230 V
      • Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
      • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
      • Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
      • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
      • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
      • Chức năng chống trượt (TCS)
      • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
      • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
      • Camera lùi
      • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
      • 6 túi khí

      PHIÊN BẢN NÂNG CAO

      THÔNG SỐ CƠ BẢN

      Dài x rộng x cao4.973 x 1.900 x 1.500 (mm)
      Chiều dài cơ sở2.968 (mm)
      Khoảng sáng gầm xe150 (mm)
      Động cơ2.0 lít, I4 Turbo
      Công suất cực đại174 hp tại 4.500-6.000 vòng/phút
      Mô-men xoắn cực đại300 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút
      Hộp sốTự động 8 cấp ZF
      Dẫn độngCầu sau (RWD)

      TRANG THIẾT BỊ

      • Đèn phía trước, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn hậu LED
      • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED, tự động điều chỉnh khi lùi
      • Kính cách nhiệt tối màu, viền trang trí chrome
      • La-zăng hợp kim nhôm 18”
      • Ống xả đôi
      • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
      • Màn hình thông tin lái 7”
      • Da tổng hợp màu Đen – Taplo ốp hydrographic vân carbon
      • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
      • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”
      • Chức năng sạc điện thoại không dây
      • Kết nối Wifi
      • Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị bản đồ
      • Rèm che nắng kính sau điều khiển điện
      • Ổ điện xoay chiều 230 V
      • Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
      • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
      • Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
      • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
      • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
      • Chức năng chống trượt (TCS)
      • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
      • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
      • Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe
      • Chức năng cảnh báo điểm mù
      • Camera 360 độ
      • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
      • Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
      • 6 túi khí

      PHIÊN BẢN CAO CẤP

      THÔNG SỐ CƠ BẢN

      Dài x rộng x cao4.973 x 1.900 x 1.500 (mm)
      Chiều dài cơ sở2.968 (mm)
      Khoảng sáng gầm xe150 (mm)
      Động cơ2.0 lít, I4 Turbo
      Công suất cực đại228 hp tại 5.000-6.000 vòng/phút
      Mô-men xoắn cực đại350 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút
      Hộp sốTự động 8 cấp ZF
      Dẫn độngCầu sau (RWD)

      TRANG THIẾT BỊ

      • Đèn phía trước, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn hậu LED
      • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED, tự động điều chỉnh khi lùi
      • Kính cách nhiệt tối màu, viền trang trí chrome
      • La-zăng hợp kim nhôm 19”
      • Ống xả đôi
      • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
      • Màn hình thông tin lái 7”
      • Nội thất da NAPPA: Tùy chọn 1 trong 3 màu: Đen,Táp lô ốp nhôm – màu Be, Táp lô ốp gỗ –  màu Nâu, Táp lô ốp nhôm.
      • Ghế lái và ghế hành khách phía trước chỉnh điện 12 hướng
      • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
      • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”
      • Chức năng sạc điện thoại không dây
      • Kết nối Wifi
      • Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị bản đồ
      • Hệ thống ánh sáng trang trí nội thất
      • Rèm che nắng kính sau điều khiển điện
      • Ổ điện xoay chiều 230 V
      • Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
      • Ôp để chân ghế lái bằng ghép không gỉ
      • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
      • Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
      • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
      • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
      • Chức năng chống trượt (TCS)
      • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
      • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
      • Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe
      • Chức năng cảnh báo điểm mù
      • Camera 360 độ
      • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
      • Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
      • 6 túi khí
      THÔNG SỐ/ PHIÊN BẢNTIÊU CHUẨNNÂNG CAOCAO CẤP

      Kích thước & khối lượng

      Dài x Rộng x Cao (mm)4.973 x 1.900 x 1.500
      Chiều dài cơ sở (mm)2.968
      Tự trọng/ tải trọng (kg)1.795/535
      Khoảng sáng gầm xe (mm)150

      Động cơ & vận hành

      Động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên phun nhiên liệu trực tiếp
      Công suất tối đa (Hp/rpm)174/4.500-6.000228/5.000-6.000
      Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)300/1.750-4.000350/1.750-4.500
      Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
      Hộp sốTự động 8 cấp ZF
      Dẫn độngCầu sau (RWD)
      Dung tích bình nhiên liệu (lít)70
      Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
      Hệ thống treo sauĐộc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
      Trợ lực láiThủy lực điều khiển điện

      Ngoại thất

      Đèn phía trước Chiếu xa & chiếu gần & chiếu sáng ban ngàyLed
      Chế độ tự động bật/tắt đèn pha
      Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) đèn pha trước
      Đèn chiếu sáng ban ngàyLed
      Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu gócLed
      Cụm đèn hậuLed
      Đèn chào mừng
      Đèn phanh thứ 3 trên cao
      Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ, Chức năng sấy gương, Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
      Gạt mưa trước tự động
      Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹtTất cả các cửa
      Kính cách nhiệt tối màuKhông2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau & kính sau
      La-zăng hợp kim nhôm18 inch19 inch
      Lốp (trước/sau)245/45 R18; 245/45 R18245/40 R19; 275/35 R19
      Viền trang trí Chrome bên ngoàiKhông
      Ống xả cản sauỐng xả đơnỐng xả đôi
      Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
      Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

      Nội thất

      Số chỗ ngồi5 chỗ
      Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
      Màn hình thông tin lái 7”, màu
      Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng12 hướng (8 hướng
      điện + 4 hướng đệm lưng)
      Điều chỉnh ghế hành khách trướcChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng12 hướng (8 hướng
      điện + 4 hướng đệm lưng)
      Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ60/40
      Nội thất 1 màuDa tổng hợp màu đen Taplo ốp hydrographic vân carbonKhông
      Nội thất tùy chọnKhông– Nội thất da NAPPA Đen, Taplo ốp nhôm, Trần nỉ màu đen.

      – Nội thất da NAPPA Nâu, Taplo ốp nhôm,  Trần nỉ màu đen.

      – Nội thất da NAPPA Be, Taplo ốp gỗ, Trần nỉ màu be

      Vô lăngBọc da, Chỉnh tay 4 hướng, Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại  rảnh tay, Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
      Hệ thống điều hòaHàng ghế 1: điều  hòa tự động, 2 vùng độc lập; Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa; Lọc gió; Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
      Hệ thống giải tríRadio AM/FM, màn hình cảm ứng 10,4”, màu
      Chức năng sạc không dây ( điện thoại, thiết bị ngoại vi)Không
      Kết nối Bluetooth
      Cổng USB4
      Kết nối wifi hotspotKhông
      Hệ thống âm thanh8 loa13 loa có amply & Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm)
      Hệ thống ánh sáng trang tríKhông(Đèn chiếu sáng bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (taplo, táp bi cửa xe)
      Rèm che nắng kính sau, điều khiển điệnKhông
      Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
      Đèn chiếu sáng cốp xe
      Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
      Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
      Đèn trần/ đèn đọc bản đồ (trước/sau)
      Ổ điện xoay chiều 230V
      Ổ cắm điện 12V
      Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast

      An toàn

      Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
      Phanh sauĐĩa đặc
      Phanh tay điện tử
      Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
      Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
      Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
      Hệ thống cân bằng điện tử ESC
      Chức năng chống trơn trượt TSC
      Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
      Chức năng chống lật ROM
      Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
      Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe và chức năng cảnh báo điểm mùKhông
      Camera 360 độ tích hợp màn hìnhKhông
      Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
      Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế thứ 2, ghế ngoài)
      Chức năng tự động khóa khi xe di chuyển
      Cốp xe có chức năng đóng mở điệnKhông
      Hệ thống túi khí6 túi khí
      Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa khóa mã hóa

      (*) Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước, một số hình ảnh xe có thể khác so với thực tế.

      Vehicle price (đ)
      Interest rate (%)
      Period (month)
      Down Payment (đ)
      Calculate
      Monthly Payment
      Total Interest Payment
      Total Amount to Pay

      Bảng tính trả góp mang tính chất tham khảo. Để được tư vấn chi tiết về các thủ tục mua xe trả góp. Lãi suất ưu đãi của các ngân hàng. Quý khách hàng vui lòng liên hệ số điện thoại Hotline trên website của chúng tôi.

        Họ và tên

        Địa chỉ

        Điện thoại

        Loại xe/Model

        Khu vực

        Thời gian bạn muốn
        Yêu cầu khác


        Bằng cách điền thông tin Đăng ký lái thử, bạn sẽ được lên một lịch hẹn lái thử xe ô tô VinFast, chúng tôi sẽ liên hệ lại bạn ngay sau khi nhận thông tin.

        SẢN PHẨM KHÁC

        KÊNH VINFAST ÔTÔ MINH ĐẠO

        Contact Me on Zalo
        Gọi cho chúng tôi!