VinFast Lux SA2.0

    Giá bán: Liên hệ
    ModelVinFast Lux SA2.0
    Hộp sốTự động - 8 cấp
    Động cơXăng 2.0L Tăng áp
    Dẫn độngAWD - 4 bánh toàn thời gian, RWD - Dẫn động cầu sau
    Nhiên liệuXăng
    Mức tiêu hao nhiên liệu8 lít/100km Cao tốc

    VinFast Lux SA2.0 là một trong những mẫu xe đầu tiên của VinFast khiến cả thế giới phải trầm trồ tại triển lãm Paris Motor Show 2018. Và chỉ ngay một năm sau đó những chiếc VinFast Lux SA 2019 đầu tiên đã chính thức tới tay người tiêu dùng tại Việt Nam.

    VinFast Lux SA2.0 là mẫu SUV 7 chỗ hạng sang tại Việt Nam. Xe sở hữu khối động cơ 2.0L I-4  DOHC tăng áp (Turbo) sản sinh công suất 228 mã lực, mô-men xoắn cực đại 350 Nm. Hộp số ZF tự động 8 cấp đi kèm hệ dẫn động cầu sau hoặc dẫn động 4 bánh toàn thời gian (2 cầu – AWD). LUX SA2.0 chỉ mất 8,9 giây để tăng tốc từ 0-100km/h đối với bản RWD và 9,1 giây đối với bản AWD.

    VinFast Lux SA2.0 dòng xe SUV 7 chỗ hạng sang của VinFast

    VinFast Lux SA sở hữu ngoại thất với tỷ lệ hoàn hảo, kích thước tổng thể (dài x rộng x cao): 4940 x 1960 x 1773mm cùng chiều dài cơ sở lớn đến 2993mm. Xe có thiết kế đậm chất Châu Âu cùng các trang thiết bị tiện hiện đại, phong phú, khả năng vận hành vượt trội, trang thiết bị An toàn cao cấp.

    Hãy Click vào link bên dưới để khám phá chi tiết hơn VinFast Lux SA2.0

    VinFast Lux SA2.0 – thiết kế ngoại thất

    VINFAST LUX SA2.0 được VinFast phát triển từ 20 mẫu xe do 4 hãng thiết kế hàng đầu thế giới: Pininfarina, Zagato,Torin, ItalDesign

    • Mẫu xe Pininfarina dũng mãnh, phóng khoáng mang hơi thở chiến binh
    • Zagato cá tính, mạnh mẽ
    • Torino tràn đầy năng lượng và trẻ trung
    • ItalDesign mang vẻ đẹp thể thao và thanh lịch

    Tất cả tạo nên một chiếc LUX SA mạnh mẽ, sang trọng nhưng cũng không kém phần lịch lãm sắc sảo. Thể hiện sự mãnh liệt của tinh thần Việt Nam hướng ra thế giới.

    Với kích thước tổng thể lớn, lý tưởng (dài x rộng x cao): 4940 x 1960 x 1773mm cùng chiều dài cơ sở lên đến 2993mm. LUX SA đủ sức để phóng tay trong những chi tiết thiết kế ngoại thất đầy táo bạo:

    Thiết kế đầu xe VinFast Lux SA2.0

    Nổi bật ở phần đầu xe là biểu tượng logo VinFast hình chữ V nổi bật nằm chính giữa, kéo dài từ logo tới cụm đèn pha dạng LED. Ngay phía dưới là cụm lưới tản nhiệt dạng bậc thang khá đẹp mắt. Dải đèn pha LED mảnh và sắc nối liền với cụm lưới tản nhiệt vuốt về hai bên mang lại hiệu ứng ánh sáng ngang mạnh mẽ và lạ mắt. Điểm đặc biệt nằm ở thanh crome bất đối xứng trên lưới tản nhiệt, nằm ở góc trái của logo V với tạo hình chữ F trong tên thương hiệu VinFast một cách khéo léo.

    thiết kế đầu xe VinFast Lux SA2.0

    Thân xe

    Với chiều dài và chiều cao tổng thể lớn thân xe LUX SA trường dài tạo ấn tượng cực mạnh khi di chuyển trên đường, và đặc biệt ấn tượng hơn với bộ mâm hợp kim đa chấu kính thước lớn (19 – 20 inch) tạo sự hầm hố cho một chiếc SUV đích thực. Ở phần thân, Lux SA2.0 được trang bị gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ LED với đầy đủ chức năng chỉnh, gập điện. Một số điểm nhấn khác tô điểm thêm cho sự sang trọng khi nhìn ngang xe đó là giá nóc mạ chrome , ốp cờ rôm phía dưới cánh cửa, các viền trang trí chrome chân kính.

    nhìn ngang xe VinFast Lux SA2.0

    Đuôi xe

    Phần đuôi xe cũng là điểm nhấn chính trong ngôn ngữ thiết kế của Lux SA2.0. Tương tự phần đầu xe, đuôi xe có logo chữ “V” được đặt ở trung tâm và được vuốt đều sang hai bên cụm đèn hậu bởi hai dải led chiếu sáng mỏng. Chi tiết này tạo sự thống nhất trong tổng thể của xe, giúp Lux SA trở nên hài hòa, liền mạch và tạo điểm nhấn về thương hiệu VinFast khi xe di chuyển trên đường. Cụm đèn hậu LED thiết kế ấn tượng dạng 3D và đèn phanh trên cao cũng đều sử dụng công nghệ LED.

    đuôi xe VinFast Lux SA2.0

    Thấp xuống phía dưới là ốp cản sau to bản màu đen nhám, góc cạnh. Với 2 đèn phản quang hai bên và phần biển số được đặt chính giữa. Đặc biệt đặc biệt là bộ ống xả kép mạ chrome hình tứ giác đậm chất thể thao. Không chỉ vậy, Lux SA2.0 có chức năng mở cốp rất hiện đại ở phiên bản nâng cao và phiên bản cao cấp. Cốp xe được trang bị tính năng đóng/mở điện & mở cốp bằng đá chân.

    Màu ngoại thất VinFast Lux SA2.0

    Dựa trên những ý kiến đóng góp và bình chọn từ khách hàng. VinFast đã đưa ra 8 sự lựa chọn về màu sắc cho phiên bản thương mại của Lux SA2.0 gồm: VinFast lux SA2.0 màu đỏ, màu xanh, màu bạc, màu đen, màu nâu cafe, màu cam, màu xám, màu trắng.  Các màu sơn cao cấp của Lux SA được sản xuất từ nhà máy sơn ô tô hiện đại nhất Việt Nam của VinFast với công nghệ tiên tiến nhất từ Châu Âu.

    Màu xe VinFast Lux SA2.0

    MỘT SỐ CHI TIẾT NGOẠI THẤT LUX SA2.0

    VinFast Lux SA2.0 mau cam (8)
    VinFast Lux SA2.0 mau cam (9)
    VinFast Lux SA2.0 mau cam (10)
    VinFast Lux SA2.0 mau cam (11)
    VinFast Lux SA2.0 mau cam (12)
    VinFast Lux SA2.0 mau cam (6)
    VinFast Lux SA2.0 mau cam (7)
    VinFast Lux SA2.0 ngoai that (9)
    VinFast Lux SA2.0 mau cam (13)

    Ngay từ khi đặt tên xe “LUX” viết tắt của Luxury – Sang trọng. Và sự sang trọng này đã được nhà sản xuất VinFast thể hiện thể hiện đầy đủ trong thiết kế và chất liệu của nội thất xe.

    nội thất VinFast Lux SA2.0

    Với kích thước tổng thể và chiều dài cơ sở lớn, nội thất trong xe được phô diễn dưới các góc độ hoàn hảo nhất. Khoang nội thất VinFast Lux SA2.0 gây ấn tượng mạnh bởi vẻ đẹp sang trọng từ các chất liệu thượng hạng, không gian 7 chỗ ngồi rộng rãi cùng nhiều trang bị thông minh.

    Đặc biệt khách hàng có thể tùy chọn các trang bị nội thất cao cấp thêm như: Hệ thống ánh sáng trang trí, chức năng sạc không dây, ghế lái và ghế hành khách trước chỉnh điện 12 hướng, da cao cấp hoặc hơn nữa là chất liệu da thượng hạng NAPPA với 3 màu tùy chọn (Đen, BE, Nâu); hệ thống âm thanh 13 loa, camera 360….. (chi tiết xem phần thông số kỹ thuật)

     

    MÀU NỘI THẤT VINFAST LUX SA

    màu nội thất VinFast Lux SA2.0 nâu cafe, trắng be, đen

    MỘT SỐ CHI TIẾT NỘI THẤT LUX SA 2.0

    VinFast Lux SA2.0 Noi that (19)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (5)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (2)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (12)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (3)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (15)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (8)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (10)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (11)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (7)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (26)
    VinFast Lux SA2.0 Noi that (1)

    Điều người dùng quan tâm nhất chính là khả năng vận hành và các tính năng an toàn của xe. VinFast LUX SA sở hữu khối động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp sản sinh công suất tối đa 228 mã lực tại 5.000-6000 vòng/ phút. Mô men xoắn cực đại 350 Nm tại 1.750-4.500 vòng/phút.

    động cơ VinFast Lux SA2.0

    Kết hợp cùng hộp số  Tự động 8 cấp ZF và hai lựa chọn cho hệ thống dẫn động: dẫn động cầu sau RWD ở phiên bản tiêu chuẩn và nâng cao. Hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD ở phiên bản cao cấp. Lux SA chỉ mất 8,9 giây để đạt tốc độ 100km/h với cấu hình dẫn động cầu sau và 9,1 giây với cấu hình dẫn động bốn bánh toàn thời gian.

    THÔNG SỐ CƠ BẢN ĐỘNG CƠ XE LUX SA:

    PHIÊN BẢNTIÊU CHUẨNNÂNG CAOCAO CẤP
    Động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
    phun nhiên liệu trực tiếp
    Công suất tối đa (Hp/rpm)228/5.000-6000
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)350/1.750-4.500
    Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
    Hộp sốTự động 8 cấp ZF
    Dẫn độngCầu sau (RWD)Bốn bánh toàn thời gian (2 cầu – AWD)
    Dung tích bình nhiên liệu (lít)85
    Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
    Hệ thống treo sauĐộc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang giảm chấn khí nén
    Trợ lực láiThủy lực điều khiển điện

    TÍNH NĂNG AN TOÀN LUX SA 2.0

    Vượt qua hàng loạt bài thử nghiệm khắt khe của tiêu chuẩn hệ thống NCAP toàn cầu. VinFast Lux SA2.0 đã đạt chứng nhận an toàn ASEAN NCAP 5 sao – mức cao nhất trong hệ thống đánh giá mức độ an toàn của Chương trình Đánh giá xe mới khu vực Đông Nam Á.

    Đề đạt được điều này, ngoài việc sở hữu Hệ thống khung gầm kiên cố tiêu chuẩn khắt khe từ Châu Âu, VinFast Lux SA còn sở hữu hàng loạt các tính năng an toàn chủ động và bị động:

    • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    • Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
    • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
    • Chức năng chống trượt (TCS)
    • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    • Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
    • Chức năng chống lật (ROM)
    • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
    • Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe
    • Chức năng cảnh báo điểm mù
    • Camera 360 độ (bản cao cấp và bản nâng cao)
    • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
    • 6 túi khí

    PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN

    THÔNG SỐ CƠ BẢN
    D x R x C4.940 x 1.960 x 1.773 (mm)
    Chiều dài cơ sở2.933 (mm)
    Khoảng sáng gầm xe195 (mm)
    Động cơI4 Turbo
    Dung tích công tác1.997 (cc)
    Công suất cực đại228 hp tại 5.000-6.000 vòng/phút
    Mô-men xoắn cực đại350 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút
    Hộp sốTự động 8 cấp ZF
    Dẫn độngCầu sau (RWD)

    TRANG THIẾT BỊ:

    • Đèn phía trước, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn hậu LED
    • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED, tự động điều chỉnh khi lùi
    • La-zăng hợp kim nhôm 19”
    • Ống xả đôi
    • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
    • Màn hình thông tin lái 7”
    • Da tổng hợp màu Đen – Taplo ốp hydrographic vân carbon
    • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
    • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”
    • Ổ điện xoay chiều 230 V
    • Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
    • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    • Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
    • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
    • Chức năng chống trượt (TCS)
    • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    • Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
    • Chức năng chống lật (ROM)
    • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
    • Camera lùi
    • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
    • 6 túi khí

    PHIÊN BẢN NÂNG CAO

    THÔNG SỐ CƠ BẢN
    D x R x C4.940 x 1.960 x 1.773 (mm)
    Chiều dài cơ sở2.933 (mm)
    Khoảng sáng gầm xe195 (mm)
    Động cơI4 Turbo
    Dung tích công tác1.997 (cc)
    Công suất cực đại228 hp tại 5.000-6.000 vòng/phút
    Mô-men xoắn cực đại350 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút
    Hộp sốTự động 8 cấp ZF
    Dẫn độngCầu sau (RWD)

    TRANG THIẾT BỊ:

    • Đèn phía trước, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn hậu LED
    • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED,
    • tự động điều chỉnh khi lùi
    • Kính cách nhiệt tối màu, viền trang trí chrome
    • La-zăng hợp kim nhôm 19”
    • Ống xả đôi
    • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
    • Màn hình thông tin lái 7”
    • Da tổng hợp màu Đen – Taplo ốp hydrographic vân carbon
    • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
    • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”
    • Chức năng sạc điện thoại không dây
    • Kết nối Wifi
    • Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị bản đồ
    • Thanh trang trí nóc
    • Ổ điện xoay chiều 230 V
    • Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
    • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    • Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
    • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
    • Chức năng chống trượt (TCS)
    • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    • Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
    • Chức năng chống lật (ROM)
    • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
    • Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe
    • Chức năng cảnh báo điểm mù
    • Camera 360 độ
    • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
    • Cốp xe có chức năng đóng/mở điện & mở cốp bằng đá chân
    • 6 túi khí

    PHIÊN BẢN CAO CẤP

    THÔNG SỐ CƠ BẢN
    D x R x C4.940 x 1.960 x 1.773 (mm)
    Chiều dài cơ sở2.933 (mm)
    Khoảng sáng gầm xe195 (mm)
    Động cơI4 Turbo
    Dung tích công tác1.997 (cc)
    Công suất cực đại228 hp tại 5.000-6.000 vòng/phút
    Mô-men xoắn cực đại350 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút
    Hộp sốTự động 8 cấp ZF
    Dẫn độngHai cầu (AWD)

    TRANG THIẾT BỊ

    • Đèn phía trước, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn hậu LED
    • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED, tự động điều chỉnh khi lùi
    • Kính cách nhiệt tối màu, viền trang trí chrome
    • La-zăng hợp kim nhôm 20”
    • Ống xả đôi
    • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
    • Màn hình thông tin lái 7”
    • Nội thất da NAPPA: Tùy chọn 1 trong 3 màu Đen – Táp lô ốp nhôm, màu Be – Táp lô ốp gỗ, màu Nâu – Táp lô ốp nhôm
    • Ghế lái và ghế hành khách phía trước chỉnh điện 12 hướng
    • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không
    • khí bằng ion
    • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”
    • Chức năng sạc điện thoại không dây
    • Kết nối Wifi
    • Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị bản đồ
    • Hệ thống ánh sáng trang trí nội thất
    • Thanh trang trí nóc
    • Ổ điện xoay chiều 230 V
    • Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
    • Ôp để chân ghế lái bằng ghép không gỉ
    • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    • Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
    • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
    • Chức năng chống trượt (TCS)
    • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    • Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
    • Chức năng chống lật (ROM)
    • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
    • Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe
    • Chức năng cảnh báo điểm mù
    • Camera 360 độ
    • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
    • Cốp xe có chức năng đóng/mở điện & mở cốp bằng đá chân
    • 6 túi khí

    (Quý khách vui lòng xoay ngang màn hình để xe thông số dễ dàng trên điện thoại di động)

    THÔNG SỐ / PHIÊN BẢNTIÊU CHUẨNNÂNG CAOCAO CẤP

    Kích thước và khối lượng

    Dài x Rộng x Cao (mm)4.940 x 1.960 x 1.773
    Chiều dài cơ sở (mm)2.933
    Tự trọng/ tải trọng (kg)2.140/710
    Khoảng sáng gầm xe (mm)195

    Động cơ & Vận hành

    Động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
    phun nhiên liệu trực tiếp
    Công suất tối đa (Hp/rpm)228/5.000-6000
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)350/1.750-4.500
    Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
    Hộp sốTự động 8 cấp ZF
    Dẫn độngCầu sau (RWD)Bốn bánh toàn thời gian (2 cầu – AWD)
    Dung tích bình nhiên liệu (lít)85
    Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
    Hệ thống treo sauĐộc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang giảm chấn khí nén
    Trợ lực láiThủy lực điều khiển điện

    Ngoại thất

    Đèn phía trước Chiếu xa & chiếu gần & chiếu sáng ban ngàyLed
    Chế độ tự động bật/tắt đèn pha
    Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) đèn pha trước
    Đèn chiếu sáng ban ngàyLed
    Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc
    Cụm đèn hậuLed
    Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa)
    Đèn phanh thứ 3 trên caoLed
    Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ, chức năng sấy gương, Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
    Gạt mưa trước tự động
    Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹtTất cả các cửa
    Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau & kính sau)Không
    La-zăng hợp kim nhôm19 inch20 inch
    Lốp (trước/sau)255/50 R19; 285/45 R19275/40 R20; 315/35 R20
    Viền trang trí Chrome bên ngoàiKhông
    Thanh trang trí nócKhông
    Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
    Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

    Nội thất

    Số chỗ ngồi7
    Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
    Màn hình thông tin lái 7”, màu
    Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
    Điều chỉnh ghế hành khách trướcChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
    Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ40/20/40
    Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế
    Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ50/50
    Nội thất 1 màuDa tổng hợp màu đen Taplo ốp hydrographic vân carbonKhông
    Nội thất tùy chọnKhông“Nội thất da NAPPA màu Đen hoặc Nâu, Taplo ốp nhôm,  Trần nỉ màu đen” – “Nội thất da NAPPA màu Be, Taplo ốp gỗ,  Trần nỉ màu be”
    Vô lăngBọc da, chỉnh tay 4 hướng, Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại  rảnh tay, Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
    Hệ thống điều hòaHàng ghế 1: điều  hòa tự động, 2 vùng độc lập; Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa;
    Hàng ghế 3: cửa gió ở giữa 2 ghế; Lọc gió; Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
    Hệ thống giải tríMàn hình cảm ứng 10,4”, màu, radio AM/FM, Kết nối Bluetooth
    Chức năng sạc không dây ( điện thoại, thiết bị ngoại vi)Không
    Kết nối wifiKhông
    Cổng USB4
    Hệ thống âm thanh8 loa13 loa có amply & Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm)
    Hệ thống ánh sáng trang tríKhôngĐèn chiếu sáng bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (taplo, táp bi cửa xe)
    Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
    Đèn chiếu sáng cốp xe
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    Đèn trần/ đèn đọc bản đồ (trước/sau)
    Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
    Ổ điện xoay chiều 230V
    Ổ cắm điện 12V
    Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
    Giá để cốc hàng ghế thứ 2 và thứ 3
    Móc chằng hành lý cốp xe – có ray di chuyển
    Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉKhông

    An toàn

    Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
    Phanh sauĐĩa đặc
    Phanh tay điện tử
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
    Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
    Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
    Hệ thống cân bằng điện tử ESC
    Chức năng chống trơn trượt TSC
    Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
    Chức năng hỗ trợ xuống dốc HDC
    Chức năng chống lật ROM
    Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
    Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe và chức năng cảnh báo điểm mùKhông
    Camera 360 độ tích hợp màn hìnhKhông
    Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
    Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế thứ 2, ghế ngoài)
    Chức năng tự động khóa khi xe di chuyển
    Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
    Cốp xe có chức năng đóng mở điện và mở bằng đá chânKhông
    Hệ thống túi khí6 túi khí
    Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa khóa mã hóa

    (*) Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước, một số hình ảnh xe có thể khác so với thực tế.

    Vehicle price (đ)
    Interest rate (%)
    Period (month)
    Down Payment (đ)
    Calculate
    Monthly Payment
    Total Interest Payment
    Total Amount to Pay

    Bảng tính trả góp mang tính chất tham khảo. Để được tư vấn chi tiết về các thủ tục mua xe trả góp. Lãi suất ưu đãi của các ngân hàng. Quý khách hàng vui lòng liên hệ số điện thoại Hotline trên website của chúng tôi.

    Họ và tên

    Địa chỉ

    Điện thoại

    Loại xe/Model

    Khu vực

    Thời gian bạn muốn
    Yêu cầu khác


    Bằng cách điền thông tin Đăng ký lái thử, bạn sẽ được lên một lịch hẹn lái thử xe ô tô VinFast, chúng tôi sẽ liên hệ lại bạn ngay sau khi nhận thông tin.

    SẢN PHẨM VINFAST KHÁC:

    KÊNH VINFAST MINH ĐẠO

    Contact Me on Zalo